quèn quèn

  1. Xoàng xoàng, tầm thường: Sức học quèn quèn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "quèn quèn"

quèn quèn
Học lực của cậu ấy chỉ quèn quèn.